<
Trang chủ » Tra từ
barracks  
['bærəks]
danh từ
  • trại lính; doanh trại
Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại
trước kia thành phố này từng có một trại lính
  • toà nhà to xấu xí
nhà của họ là một toà nhà to xấu xí như cái trại lính
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt