<
Trang chủ » Tra từ
bark  
[bɑ:k]
danh từ
  • tiếng sủa
  • tiếng quát tháo
  • tiếng súng nổ
  • (từ lóng) tiếng ho
      • hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì
động từ
  • sủa
sủa vu vơ
  • quát tháo
  • (từ lóng) ho
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm lẫn, lầm lạc
danh từ
  • vỏ cây
  • (từ lóng) da
      • dính vào chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về
      • làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì
ngoại động từ
  • lột vỏ, bóc vỏ (cây)
  • (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da
  • phủ một lớp vỏ cứng
danh từ
  • thuyền ba buồm
  • (thơ ca) thuyền
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt