<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
bargain  
['bɑ:gin]
danh từ
  • sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán
nếu ông đẩy mạnh việc bán hàng của chúng tôi, chúng tôi sẽ cho ông một khoản chiết khấu cao, coi đó như là khoản giao kèo của chúng tôi
sự thoả thuận họ đạt được với chủ là giảm bớt yêu sách của họ về tiền lương để đổi lấy tuần làm việc ít giờ hơn
  • vật mua hoặc bán dưới giá bình thường của nó; món hời
món ấy bở thật đấy!
giá hời (giá rẻ)
      • sự thoả thuận có lợi cho bên kia hơn là cho mình, vật mua vì tưởng rẻ nhưng sau mới thấy là đắt; hớ; món hớ
      • sự thoả thuận có lợi cho mình hơn là cho bên kia; hời; vớ bở
      • huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
      • mua được giá hời
      • ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán
      • mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi
      • thêm vào đó, hơn nữa, vả lại
      • cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
      • đồng ý (với ai) sau khi bàn bạc thấu đáo; thoả thuận; giao kèo
động từ
  • mặc cả, thương lượng mua bán
thương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì
      • bán lỗ; bán tống bán tháo
các thủ lãnh đã bán rẻ tự do của nhân dân họ
      • dự tính
kỳ thi khó hơn tôi dự tính
Tom không dự tính là mình trở về sớm như vậy
khi nhà chính trị đồng ý trả lời câu hỏi trên truyền hình, ông ta đã bị chất vấn nhiều hơn ông ta dự tính
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt