<
Trang chủ » Tra từ
bare  
[beə]
tính từ
  • trần, trần truồng, trọc
để đầu trần
sườn đồi trọc
bóc trần
  • trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ
ngôi nhà trông trống rỗng
rỗng túi, không một xu dính túi
  • vừa đủ, tối thiểu
kiếm vừa đủ sống
khả năng tối thiểu
  • (vật lý) không được cách điện, trần
      • hoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không
      • ai nói gì tin nấy
      • trần như nhộng
      • cốt lõi của vấn đề nào đó
ngoại động từ
  • làm trụi, lột, bóc trần, để lộ
lột mũ ra, bỏ mũ ra
  • thổ lộ, bộc lộ
thổ lộ tâm tình
  • tuốt (gươm) ra khỏi vỏ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt