<
Trang chủ » Tra từ
bar  
[bɑ:]
danh từ
  • barơ (đơn vị áp suất)
danh từ
  • thanh, thỏi
thanh sôcôla
thỏi vàng
một bánh xà phòng
  • chấn song; then chắn (cửa)
sau chấn song, trong tù
  • vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)
  • cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)
  • vạch ngang (ở trên huy chương)
  • vạch đường kẻ
có một vạch sáng đỏ trên trời về phía tây
  • (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp
  • (kỹ thuật) thanh, cần
  • (thể dục,thể thao) xà
xà kép
  • (pháp lý) sự kháng biện
  • (pháp lý) vành móng ngựa, toà
bị xử tại toà
toà án dư luận
  • ( the bar ) nghề luật sư
trở thành luật sư
học luật (để ra làm luật sư)
  • quầy bán rượu
  • sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)
ngoại động từ
  • cài, then (cửa)
  • chặn (đường...), ngăn cản
  • vạch đường kẻ
  • cấm, cấm chỉ
  • (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)
  • (pháp lý) kháng biện
      • chặn (cửa) không cho ra
      • chặn (cửa) không cho vào
giới từ
  • trừ, trừ ra
trừ những trường hợp bất thường
trừ một
không trừ một ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt