<
Trang chủ » Tra từ
bank  
[bæηk]
danh từ
  • dải đất dọc theo hai bên bờ sông; bờ
Tôi thách anh nhảy sang bờ bên kia đấy
Doanh trại của họ ở bên bờ nam (của con kênh)
  • bờ đất làm ranh giới
bờ đất thấp ở giữa những thửa ruộng
  • đống
những đống tuyết lớn
mặt trời khuất dạng sau đám mây
  • bãi ngầm (ở đáy sông)
  • sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên ( ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn)
  • (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm
  • dãy; hàng
một dãy đèn chớp
một hàng xy lanh trong động cơ
  • ngân hàng; nhà băng
có tiền gửi ngân hàng
giám đốc ngân hàng
tài khoản ở ngân hàng
  • (đánh bài) vốn của nhà cái
đánh cho nhà cái hết vốn; (nghĩa bóng) làm cho sạt nghiệp
  • kho lưu giữ (đồ đạc quý giá, thông tin...)
xây dựng kho lưu giữ hồ sơ cảnh sát
động từ
  • đắp bờ (để ngăn)
đắp bờ ngăn sông
  • chất đống, dồn thành đống
cát dồn lại thành đống
  • nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)
máy bay trực thăng nghiêng sang trái
  • gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng
anh ta gửi 1 phần mười tiền lương hàng tháng vào ngân hàng
cô ấy gửi tiền ở ngân hàng nào?
Đừng trông mong vào sự giúp đỡ của họ/trông mong họ giúp anh
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt