<
Trang chủ » Tra từ
ball  
[bɔ:l]
danh từ
  • buổi khiêu vũ
mở một buổi khiêu vũ
khai mạc buổi khiêu vũ; (nghĩa bóng) bắt đầu công việc
  • quả cầu, hình cầu
  • quả bóng, quả banh
  • đạn
  • cuộn, búi (len, chỉ...)
  • viên (thuốc thú y...)
  • (kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý
  • (thông tục) ( số nhiều) tinh hoàn
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân (tù khổ sai)
      • số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh
      • người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời
      • cầu mắt, nhãn cầu
      • xương bánh chè
      • người giàu ý chí và nghị lực
      • đến lượt anh, đến phiên anh
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực
      • không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên
      • gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ
      • giữ cho câu chuyện (hoặc công việc) không bị gián đoạn
      • giữ cho câu chuyện không gián đoạn
      • phá rối, làm hỏng việc gì
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, tinh nhanh
      • thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích
động từ
  • cuộn lại (len, chỉ...)
  • đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu
con ngựa này không què nhưng bị đất sét (tuyết...) đóng cục ở chân không chạy được
      • bối rối, lúng túng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt