<
Trang chủ » Tra từ
balance  
['bæləns]
danh từ
  • cái cân
cân chính xác, cân tiểu ly
cân phân tích
  • sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân
cán cân lực lượng
(chính trị) chính sách cân bằng lực lượng giữa các nước
cán cân thanh toán
cán cân mậu dịch
giữ thăng bằng; (nghĩa bóng) bình tĩnh
mất thăng bằng; (nghĩa bóng) mất bình tĩnh, rối trí
ngã (vì mất thăng bằng); bối rối
làm cho ai mất thăng bằng
khôi phục thế cân bằng; lấy lại thăng bằng
làm cho cán cân nghiêng về ai, giành lợi thế cho ai
  • sự cân nhắc kỹ
sau khi cân nhắc kỹ
  • sự thăng trầm của số mệnh
  • ( Balance) (thiên văn học) cung thiên bình
  • đối trọng
  • quả lắc (đồng hồ)
  • (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán
làm bản quyết toán
  • sai ngạch; số còn lại, số dư
sai ngạch thừa
sai ngạch thiếu
kiểm tra số dư của mình ở ngân hàng (xem) có bao nhiêu trong tài khoản của mình
số tiền còn lại sẽ được trả trong vòng một tuần
  • (nghệ thuật) sự cân xứng
      • do dự, lưỡng lự
      • ở vào tình trạng (nguy ngập)
      • anh ta ở vào thế có lợi
      • cầm cân nảy mực
ngoại động từ
  • làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng; giữ cho thăng bằng
  • làm cho cân xứng
phân bổ thời gian cho các môn văn chương và khoa học cân xứng nhau
  • bù lại
lãi năm nay sẽ bù lại những khoản lỗ trước đây
  • cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp)
  • (thương nghiệp) quyết toán
quyết toán các khoản chi thu
cân đối ngân sách
nội động từ
  • giữ thăng bằng
anh có thể đứng một chân được bao lâu?
  • do dự, lưỡng lự
do dự lâu trước khi quyết định
  • cân nhau, cân xứng
hình phạt không cân xứng với tội lỗi
  • (thương nghiệp) cân bằng
sổ sách không cân bằng
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt