<
Trang chủ » Tra từ
bag  
[bæg]
danh từ
  • bao, túi, bị, xắc
  • mẻ săn
săn được nhiều
  • (động vật học) túi, bọng, bọc
bọng ong
  • vú (bò)
  • chỗ húp lên (dưới mắt)
  • ( số nhiều) của cải, tiền bạc
  • ( số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...)
      • người gầy giơ xương, người toàn xương
      • kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên
      • chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn
      • (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn
      • cùng kế
      • cuốn gói trốn đi
      • thắng ai
      • đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế
      • tất cả không để lại cái gì
ngoại động từ
  • bỏ vào túi, bỏ vào bao
  • (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được
  • thu nhặt
  • (thông tục) lấy, ăn cắp
nội động từ
  • phồng lên, nở ra, phùng ra
cái quần này phùng ra ở đầu gối
  • (hàng hải) thõng xuống (buồm)
  • đi chệch hướng (thuyền)
      • (tiếng lóng trong nhà trường), đến lượt tớ, đến phiên tớ!
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt