<
Trang chủ » Tra từ
baby  
['beibi]
danh từ
  • đứa bé mới sinh; trẻ thơ
  • người tính trẻ con
  • ( định ngữ) nhỏ; xinh xinh
chiếc ôtô nhỏ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
      • phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
      • đó là việc riêng của chúng tôi
      • bó chân bó tay ai
      • bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
      • nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
      • trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
      • có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
      • bắt đầu có mang
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu
      • vô tình vất bỏ cái quý giá trong đống lộn xộn cần vất đi
động từ
  • đối xử như trẻ con, nuông chìu
không nên nuông chìu những đứa con hư hỏng
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt