<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
bête  
danh từ giống cái
  • thú vật, con vật (đen, bóng)
thú rừng
da thú vật
  • sâu, bọ, rệp
giường đầy rệp
  • (thân mật) con ngáo ộp
nếu con còn gào, mẹ gọi ngáo ộp lại
  • (thân mật) vật lạ
Vật gì lạ thế?
      • đời xửa đời xưa
      • bọ rùa
      • người đáng ghét nhất; vật đáng ghét nhất
      • người tốt nhưng đần
      • vạch lá tìm sâu
      • ốm quá
      • làm bộ ngu đần, làm bộ không hiểu
      • kẻ ác chết rồi không làm hại được nữa
      • càng khôn ngoan lắm càng oan trái nhiều; trèo cao ngã đau
      • làm việc quần quật (như) thú vật
      • người dữ tợn
tính từ
  • ngu, đần, ngốc, dại
ngu như bò
  • ngớ ngẩn
một tai nạn ngớ ngẩn
phản nghĩa Fin , futé , ingénieux , intelligent , spirituel , subtil .
      • không ngu đến thế đâu
      • tôi thật là ngốc!
      • ngu đến tột bậc
      • dễ như bỡn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt