<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
avoir  
ngoại động từ

có một cái xe đạp
có một ngôi nhà
có đồng hồ (biết giờ)
giữ những gì mình có
có tiền
có quyền...
anh không muốn có con sao?
  • nhận, tiếp đón
tối nay tôi tiếp đón anh của mình tại nhà
  • mang, đội
cô ta đội một cái mũ
  • cảm thấy
cảm thấy đói
  • được; mua được
nó sẽ được thưởng
mua rẻ một vật
tôi đã mua quyển sách này với giá rất rẻ
  • đo được
tháp đo được ba trăm mét
      • ở trong điều kiện thuận lợi
      • cần đến, cần phải
cần tiền
cô ta cần sự yên tĩnh
      • gan dạ, dũng cảm
      • có của ăn của để (nông dân)
      • bận bù đầu
      • vẫn còn cha, cha vẫn còn sống
      • muốn, thèm
tôi muốn khóc
muốn ngủ
      • đói
      • sởn gai ốc, nổi da gà
      • (bị) sốt
      • tự phụ, kiêu kỳ
      • trả thù ai, báo thù ai
tao sẽ trả thù! (tao sẽ lột da mày ra!)
      • hay cáu; bẳn tính
      • sắp ra đi
      • (nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công
      • (thân mật) sống trên đời
      • gần đất xa trời (sắp chết)
      • (bơi lội) chân chạm đáy
      • đi lại vững vàng trên tàu (dù tàu lắc); chịu sóng gió
      • (nghĩa bóng) bình tĩnh lúc khó khăn
      • lúng túng, bối rối
      • bị động, không có khả năng hành động
      • không ngồi yên chỗ
      • đói bụng
      • đau, bị đau
tôi bị đau đầu
đau bụng
      • có... là
có anh họ là bộ trưởng
      • (từ cũ, nghĩa cũ) coi như
coi ai như không có khả năng chi trả
      • (thân mật) đánh lừa ai, đánh bại ai
      • (thông tục) ghét ai
      • chếnh choáng hơi men, khá say sưa
      • có lý
anh ta có lý khi ra đi
      • khát
      • (thông tục) chiếm được một người đàn bà (về thể xác)
      • bướng bỉnh, xấu tính
      • (thông tục) có can đảm
      • thằng đó không có can đảm đâu
      • mua được (cái gì) với giá
nó mua được cái đó với giá một trăm frăng

không có giường
chẳng có gì để xem cả
có chuyện gì vậy?
có nhiều học sinh ngoài sân
      • cách đây
cách đây ba năm, đã ba năm
      • không làm gì được nữa
      • phải chờ thôi
      • nó chiếm một chỗ quá lớn
      • người ta chỉ nói về nó
      • hoàn toàn
phản nghĩa Manquer ( de ). Rater
trợ động từ
  • (dùng để lập các thời kép)
tôi đã viết
khi nó đã xong
      • phải
phải làm
phải nuôi gia đình
      • cứ
anh cứ ở lại
      • chỉ phải, chỉ việc
chỉ việc chờ đợi thôi
      • không có cách nào khác
danh từ giống đực
  • của cải, tài sản
tăng của cải gấp đôi
  • (kế toán) bên có, tài sản có
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt