<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
aveugle  
tính từ
  • mù, đui
bị mù từ lúc mới sinh ra, bị mù bẩm sinh
  • mù quáng
sự phục tùng mù quáng
dục vọng làm cho anh ta mù quáng
      • tôi không có mù đâu, tôi biết mọi chuyện đang xảy ra
phản nghĩa Voyant , clairvoyant , éclairé , lucide
  • (kiến trúc) không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua
bức tường không có cửa sổ
      • (giải phẫu) điểm mù
      • đổi con ngựa chột lấy con ngựa mù, già kén kẹn hom
danh từ
  • người mù
một người mù bẩm sinh
      • thằng chột làm vua xứ mù
      • mù quáng, không suy xét
phán đoán liều lĩnh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt