<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
autre  
tính từ
  • khác, khác nhau
quyển sách khác
ở một nơi khác
đó là một vấn đề khác
có hai khả năng khác nhau
cô ta muốn có thêm một đứa con nữa
chúng ta hãy nói đến chuyện khác đi
phản nghĩa Même ; identique , pareil , semblable
      • thế giới bên kia
      • ở nơi khác
      • thời nào kỷ cương ấy
      • khi khác, lúc khác
      • vả lại, mặt khác
      • năm trước, năm ngoái
      • hôm trước
      • dĩ nhiên
dĩ nhiên là các anh có thể trả vào ngày mai
      • một lần khác (về sau)
      • một ngày khác (về sau)
danh từ
  • người khác; vật khác
tôi và những người khác
      • (thân mật) đi mà kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu
      • chuyện này không liên quan đến tôi
      • tôi không quan tâm đến chuyện này
      • cái này hoặc cái kia (cần phải lựa chọn)
      • như người ta vẫn nói
      • cả hai bên; bên này, bên kia
      • thỉnh thoảng
      • đã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia
      • (thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ
      • trong đám những cái khác, trong đám những người khác
tôi trông thấy cha anh trong đám những người khác
      • luôn đi nơi này nơi khác
      • nó chỉ chuyên làm hỏng thôi
      • ăn ốc để người đổ vỏ
      • (lẫn) nhau
      • bù lẫn nhau
      • cùng một giuộc
      • không gì khác nữa
      • chính là
danh từ giống đực
  • (triết học) cái khác
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt