<
Trang chủ » Tra từ
attempt  
[ə'tempt]
danh từ
Họ không hề tìm cách vượt ngục
Thử làm nhưng thất bại
Cái bánh sôcôla của tôi làm thử làm đầu nếm thật khủng khiếp
  • ( attempt on something ) nỗ lực nhằm hoàn thiện hơn hoặc chấm dứt cái gì; sự tấn công
Sự phạm đến đặc quyền của ai
Nỗ lực nhằm đạt kỷ lục thế giới vếtôc độ trên đường bộ được thực hiện gần đây nhất
Đã có kẻ mưu sát Tổng thống
ngoại động từ
  • cố gắng làm cái gì; thử làm cái gì
Cố gắng làm một việc khó khăn
Các tù binh toan vượt ngục, nhưng đã thất bại
Cố làm một việc không thể làm được
Tất cả các thí sinh đều phải làm thử các câu hỏi 1 - 5
Anh ta bị kết tội mưu toan cướp của
Cô ấy sẽ cố gắng phá kỷ lục thế giới
  • cố gắng vượt qua (quả núi...); cố gắng đánh chiếm (đồn lính....)
Cố chiếm cho được một pháo đài
Thử vượt qua một ngọn núi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt