<
Trang chủ » Tra từ
at  
[æt, ət]
giới từ
  • ở tại (chỉ vị trí, khoảng cách)
at Haiduong
ở Hải dương
ở trường
ở nhà
ở cuộc họp
ở độ sâu sáu mét
bắn ở khoảng cách 50 mét
ở cửa hàng thịt
  • vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian)
vào lúc sáu giờ
vào lúc nửa đêm
vào giờ ăn cơm
  • đang, đang lúc
đang làm việc
đang ăn sáng
bây giờ anh đang bận gì?
đang lúc hoà bình
đang lúc nghỉ ngơi
  • vào, nhắm vào, về phía
ném một cục đá vào ai
nhìn (vào) bức tranh
cười (vào mặt) ai
  • với (chỉ giá cả, tỉ lệ, tốc độ...)
với giá cao
at 3 d a kilogram
(với giá) ba đồng một kilôgram
bạn tôi mua cái áo này được bớt 30 phần trăm
she drove at 50 kmph
cô ta lái 50 km giờ
  • khi; về
chúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó
nó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy
  • theo
theo lời yêu cầu của anh
theo lệnh của anh
  • về (một môn nào...)
giỏi (về môn) toán
      • như vậy, như thế
chúng ta phải thừa nhận điều đó như vậy
      • hơn nữa, mà lại còn
anh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải
      • không bao giờ
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt