<
Trang chủ » Tra từ
ash  
[æ∫]
danh từ
  • ( số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
đốt vật gì thành tro
  • ( số nhiều) tro hoả táng
      • đốt ra tro, đốt sạch
      • tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)
      • gợi lại những kỷ niệm không vui, khơi lại đống tro tàn
      • dấu hiệu của sự sám hối hay sự tang tóc
danh từ
  • (thực vật học) cây tần bì
      • giải thưởng tượng trưng trao cho đội thắng cuộc sau một loạt trận đấu crickê giữa Anh và úc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt