<
Trang chủ » Tra từ
arrange  
[ə'reindʒ]
ngoại động từ
  • sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
sắp xếp theo thứ tự abc
sửa soạn căn phòng
chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh
  • thu xếp; chuẩn bị
thu xếp cuộc gặp gỡ
thu xếp việc cưới xin
  • dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...)
  • cải biên, soạn lại
cải biên một bản nhạc
soạn lại một vở kịch để phát thanh
  • (toán học) chỉnh hợp
  • (kỹ thuật) lắp ráp
  • (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề
nội động từ
  • thu xếp; chuẩn bị
thu xếp để đến sớm
  • dàn xếp, đồng ý, thoả thuận
dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì
  • (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt