<
Trang chủ » Tra từ
arm  
[ɑ:m]
[ɑ:mz]
danh từ
  • cánh tay
cô ta ôm đứa bé trong tay
anh ta đưa tay cho cô ấy khoác khi họ đi ngang qua đường
nó vào tay của cô ta (để được ôm hôn)
cặp cuốn sách dưới nách (giữa cánh tay và thân mình)
đứa bé còn nhỏ, chưa đi hoặc bò được; bé ẵm
  • ống tay áo
có một chỗ rách trên ống tay áo khoác ngoài của tôi
  • cái có hình như cánh tay hoặc hoạt động như cánh tay; nhánh
những tay ghế
một nhánh biển (lạch dài giữa hai hòn đảo)
một nhánh cây
cái cần của một máy quay đĩa
  • ngành hoặc chủng loại của lực lượng quân sự một nước; quân chủng
đoàn quân được không quân yểm trợ
lục quân
      • làm cái gì quá đáng
      • (phạm vi) quyền lực hoặc uy thế của pháp luật
nó trốn sang Braxin hòng thoát khỏi quyền lực của pháp luật
      • hạn chế quyền lực của ai
      • tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
      • đón tiếp ân cần, niềm nở
      • tay người này khoác vào tay người kia; khoác tay nhau
vui vẻ khoác tay nhau đi dạo
danh từ số nhiều
  • súng ống; vũ khí
vũ khí và đạn dược
cảnh sát làm nhiệm vụ đặc biệt có thể mang vũ khí
kho vũ khí
  • sự phục vụ trong quân ngũ; binh nghiệp
phục vụ trong quân ngũ
nhận được lệnh nhập ngũ
cuộc chạy đua vũ trang
      • phù hiệu; huy hiệu
      • ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
      • chuẩn bị chiến tranh; bắt đầu chiến đấu
      • hạ vũ khí, đầu hàng
      • bạn chiến đấu, chiến hữu
      • được trang bị vũ khí và sẵn sàng chiến đấu
đã có một lực lượng 300000 người sẵn sàng chiến đấu
      • kịch liệt phản đối điều gì
động từ
trang bị cho mỗi trung đội hai khẩu súng máy
quân địch đang chuẩn bị chiến đấu
đám đông tự vũ trang bằng gậy và đá
cảnh sát nói rằng người đó có vũ khí và rất nguy hiểm
chiến hạm có trang bị vũ khí hạt nhân
bà ta đến phỏng vấn, mang theo nhiều bản thống kê
  • lên đạn (súng), tháo chốt (lựu đạn)
      • được vũ trang đến tận răng, được vũ trang thật chu đáo
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt