<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
armchair  
['ɑ:mt∫eə]
danh từ
  • ghế bành
tính từ
  • không có hoặc không đem lại kinh nghiệm thiết thực về cái gì; suông; vô bổ
những nhà phê bình suông
nhà du lịch ghế bành (đọc hoặc nghe nói về du lịch, nhưng bản thân không đi đâu cả)
sân khấu ghế bành (trên (rađiô) hoặc TV chẳng hạn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt