<
Trang chủ » Tra từ
argue  
['ɑ:gju:]
nội động từ
cặp vợ chồng ben cạnh cãi nhau suốt
đừng cãi lại mẹ mày
chúng tôi tranh cãi với người hầu bàn về giá tiền bữa ăn
  • ( to argue for / against something ) đưa ra lý lẽ ủng hộ hoặc chống lại cái gì để thuyết phục ai; biện luận
anh ta biện luận nghe rất thuyết phục
biện luận ủng hộ quyền bãi công
lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì
ngoại động từ
  • bàn cãi (cái gì); tranh luận
các luật sư tranh luận hàng giờ về vụ kiện
      • cãi lại, phản đối
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt