<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
arbre  
danh từ giống đực
  • cây gỗ, cây to
dưới bóng cây
cây ăn quả
cây kiểng
cây nhiều cành/nhiều lá/phủ rêu/nhiều mắt
ở ngọn cây, ở gốc cây
trồng cây
đốn cây
rễ cây, thân cây, cành cây
cây đang nở hoa
chặt cây, đốn cây
trèo cây, leo cây
  • (kỹ thuật) trục
trục cam
nối hai trục bởi một bộ nối
      • cây phả hệ
      • thập tự giá nơi chúa Giê Xu bị đóng đinh
      • cây Nô-en
      • nhìn quả biết cây thế nào (nhìn kết quả biết ngay tác giả là người thế nào)
      • chặt cây để hái quả
      • tham lợi trước mắt bỏ mất quyền lợi lâu dài
      • không nên dính vào những việc tranh chấp lôi thôi
      • không nên nhìn vỏ mà đoán cây (không nên xét đoán theo bề ngoài)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt