<
Trang chủ » Tra từ
appreciate  
[ə'pri:∫ieit]
ngoại động từ
  • đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, thưởng thức
anh không thể thưởng thức đầy đủ văn học nước ngoài qua bản dịch
tôi thực sự thưởng thức một tách trà ngon
đánh giá đúng cái gì; nhận thức được giá trị của cái gì
thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, nhận thức được những khó khăn của tình hình
thấy rõ được sự cần thiết
  • hiểu (cái gì) với sự thông cảm
tôi thông cảm với vấn đề của bạn, nhưng tôi không nghĩ rằng tôi giúp được bạn
hình như bạn không thông cảm tôi bận như thế nào
  • cảm kích
sự giúp đỡ của bạn được đánh giá cao (nghĩa là chúng tôi biết ơn điều đó)
tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
nội động từ
  • lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
tài sản ở địa phương đã tăng giá trị từ khi người ta làm xa lộ gần đó
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt