<
Trang chủ » Tra từ
apply  
[ə'plai]
ngoại động từ
đắp thuốc vào vết thương
bôi thuốc mỡ một cách dè xẻn
phết hồ dán lên cả hai mặt
áp tai vào tường
  • gây ra (một lực...) để tác động cái gì
bóp phanh mạnh; đạp phanh mạnh
gây ra một lực, sức ép, sức nóng
  • ứng dụng, áp dụng
áp dụng một phương pháp mới
áp dụng một đạo luật/quy tắc/lệnh
áp dụng những chế tài về kinh tế
tôi chẳng bao giờ dám dùng hai chữ "đọc được" cho bất cứ quyển sách nào của ông ấy
kết quả của công trình nghiên cứu này có thể áp dụng cho những phát triển mới về công nghệ
chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
chuyên tâm vào việc tìm ra một giải pháp
anh chỉ có thể thi đỗ nếu thật sự chuyên tâm (vào việc học tập của mình)
nội động từ
xin một chức vụ/việc làm/hộ chiếu/thị thực
bạn nên đề nghị ngay, trực tiếp đến hoặc bằng thư
xin phép nhà xuất bản in lại một đoạn trích
  • tiếp xúc với ai để biết tin tức
anh phải hỏi người thư ký
những quy tắc này không phải lúc nào cũng ứng dụng được
những điều tôi nói chỉ có hiệu lực đối với một số người trong các anh mà thôi
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt