<
Trang chủ » Tra từ
appearance  
[ə'piərəns]
danh từ
  • sự xuất hiện; sự hiện ra; sự ló ra
xuất đầu lộ diện; xuất hiện
lần đầu tiên anh ta xuất hiện trên sàn diễn là năm anh ta được ba tuổi
đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
Tôi biết anh không muốn dự đám cưới họ, nhưng anh nên đến một lát cho có mặt
  • (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà
  • vẻ bề ngoài; diện mạo; tướng mạo; phong thái
người có diện mạo tốt
mọi vẻ bề ngoài của cô ta đều cho thấy là cô ta cực kỳ giàu có
bệnh viện trông có vẻ như một khách sạn
không nên xét đoán theo bề ngoài
giữ thể diện
theo biểu hiện bề ngoài
tất cả các biểu hiện bên ngoài cho thấy là nạn nhân đã chết
làm ra vẻ ngây thơ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt