<
Trang chủ » Tra từ
appear  
[ə'piə]
nội động từ
  • xuất hiện, hiện ra, ló ra
một con tàu xuất hiện ở chân trời
anh sáng loé lên ở cuối đường hầm
chứng phát ban đã xuất hiện trên người cậu ấy
  • đến
anh ấy hứa có mặt ở đây lúc bốn giờ, nhưng mãi đến sáu giờ mới thấy đến
  • trình diện; ra mắt
tôi phải ra toà vì bị cáo buộc là lái xe trong lúc say rượu
ra sân khấu (diễn viên)
  • hành động với tư cách một luật sư ở toà án
ra toà cãi cho bên bị/bên nguyên
  • được xuất bản (sách)
một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
tin tức về việc này được in trên trang nhất ngày hôm sau
  • té ra, hoá ra, xem ra
phố xá trông vắng tanh
cô ấy có vẻ rất tự tin
Họ có đáng tin cậy hay không? - Hình như không
đừng để anh ta biến thành thằng ngốc
hoá ra cô ấy có nhiều bạn
Hình như/té ra đã có sự nhầm lẫn
Xem ra anh đã nhầm
Có đúng là anh ta đã bị phát hiện là phạm tội hay không? - Hình như đúng/không
có lẽ/hình như ông ấy đã từ chức
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt