<
Trang chủ » Tra từ
appeal  
[ə'pi:l]
danh từ
việc kêu gọi cứu giúp, cung cấp thức ăn, thêm nhân viên
lời kêu gọi cứu tế
  • yêu cầu giúp đỡ và thông cảm
đôi mắt cô ấy chất chứa một lời kêu cứu thầm lặng
  • sự hấp dẫn, sự thích thú
nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không?
mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn
  • sự chống án, sự kháng cáo
gửi đơn kháng cáo
có quyền chống án
toà phúc thẩm
  • (trong môn cricket) hành vi yêu cầu trọng tài ra quyết định
động từ
tôi khẩn khoản kêu gọi các ngài nhân danh các nạn nhân của vụ đói kém
cảnh sát kêu gọi đám đông đừng hoảng hốt
  • hấp dẫn; lôi cuốn
ý nghĩ cắm trại chưa bao giờ là điều hấp dẫn tôi
sự nhạy bén của cô ta đối với chất trào phúng đã lôi cuốn anh ta hết sức mạnh mẽ
tôi đã quyết định không chống án
bà ấy chống án lên toà trên để phản đối quyết định kết tội bà ấy
cả một bên yêu cầu cho bắt bóng
người đội trưởng phản đối về ánh sáng (cho rằng ánh sáng không bảo đảm cho trận đấu tiếp tục)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt