<
Trang chủ » Tra từ
anxiety  
[æη'zaiəti]
danh từ
  • mối lo âu; mối băn khoăn; sự lo lắng
chúng tôi ngày càng lo âu trông đợi tin tức
việc nó đạp xe một mình đi xa đã khiến cha mẹ nó hết sức lo lắng
những nỗi lo lắng của tuần lễ trước đó đã khiến bà ta kiệt sức
báo cáo của bác sĩ đã xua tan mọi nỗi lo âu của họ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt