<
Trang chủ » Tra từ
angle  
['æηgl]
danh từ
  • góc
góc nhọn
góc tù
góc vuông
góc quay
góc nghỉ
góc nhìn, góc ngắm
góc lệch
góc phản xạ
góc cắt
  • góc (của một toà nhà hoặc một đồ vật)
cô ta va đầu gối vào góc giừơng
  • (nghĩa bóng) quan điểm, góc độ
hãy thử nhìn vấn đề từ một quan điểm khác (dưới một góc độ khác)
nhìn từ góc độ này, người đàn bà trong tranh lại đang mỉm cười
      • không thẳng đứng; nghiêng
tháp Pisa nổi tiếng hơi nghiêng sang một bên
ngoại động từ
  • di chuyển hoặc đặt cái gì theo một tư thế nghiêng
hãy thử đặt nghiêng máy ảnh để có một bức ảnh thú vị hơn
chương trình này nhằm vào các khán giả trẻ
danh từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu
      • người câu cá
nội động từ
  • câu cá
đi câu (cá)
câu cá hồi
cố moi cho được những lời khen, một giấy mời, một chiếc vé không mất tiền
cố tranh thủ tình cảm của ai, cố lấy lòng ai
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt