<
Trang chủ » Tra từ
anchor  
['æηkə]
danh từ
  • (hàng hải) cái neo, mỏ neo
thả neo
nhổ neo
dừng tàu và thả neo
  • (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
  • (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa
      • bỏ neo đậu (tàu)
chúng tôi bỏ neo đậu bên ngoài cảng
      • thả neo; bỏ neo (tàu)
      • (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước
ngoại động từ
  • (hàng hải) neo (tàu) lại
  • néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
  • (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
đặt hy vọng vào...
nội động từ
  • (hàng hải) bỏ neo, thả neo
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt