<
Trang chủ » Tra từ
among  
[ə'mʌη]
Cách viết khác : amongst [ə'mʌηst]
giới từ
  • bị vây quanh bởi ai/cái gì; giữa
làm việc giữa những người nghèo, người đau ốm, người lớn tuổi
đứng giữa đám đông trong trận bóng đá
nó tìm thấy cái đó giữa một đống sách cũ
  • nằm trong số (những cái gì); bao gồm trong
tôi ở trong số những người ra về sau cùng
trong số những người có mặt, có bà thủ tướng và chồng bà ta
nó chỉ là một trong số nhiều người cần được giúp đỡ
  • (chia phần) cho mỗi thành viên (của một nhóm)
phân phát sách cho cả lớp
  • giữa (với nhau)
các chính trị gia luôn luôn tranh luận với nhau
họ trò chuyện với nhau trong khi chờ đợi
giữa kẻ cắp với nhau cũng có danh dự
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt