<
Trang chủ » Tra từ
always  
['ɔ:lweiz]
phó từ
  • luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
cha tôi bao giờ cũng dậy sớm để tập thể dục
họ luôn luôn cần sự giúp đỡ của anh
hầu như lúc nào anh ta cũng cài nơ con bướm
lúc nào bà ấy cũng thích làm vườn
nó đòi tiền hoài
sao cô cứ cắn móng tay hoài vậy?
  • thường xuyên lặp đi lặp lại; luôn luôn; đều đặn
người đưa thư thường hay gọi lúc 7 giờ 30
  • (sau can , could ) dù thế nào chăng nữa
dù sao anh cũng có thể dùng từ điển
họ vẫn có thể đến ngân hàng nếu họ thiếu tiền
      • ví như mà, giả dụ mà
Tôi sẽ vào đại học, nếu giả dụ là tôi thi đỗ
      • như thường lệ
Như thường lệ, anh ta bị muộn giờ và phải chạy cho kịp chuyến xe búyt
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt