<
Trang chủ » Tra từ
alternative  
[ɔ:l'tə:nətiv]
tính từ
  • có thể chọn để thay cho một vật khác; khác
tìm ra một phương tiện vận chuyển khác
anh có đề nghị nào khác không?
cuốn sách thứ hai có thể chọn để học thi là " Chiến tranh và Hoà bình"
      • những kẻ thích sống lập dị
danh từ
  • sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
anh có thể lựa chọn giữa hai cách : hoặc lấy vợ hoặc tiếp tục sống độc thân
bị bắt quả tang, nó không còn cách lựa chọn nào khác là phải thú nhận
  • một trong hai hoặc nhiều khả năng
một trong những giải pháp anh có thể chọn là xin từ chức
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt