<
Trang chủ » Tra từ
already  
[ɔ:l'redi]
phó từ
  • (đặc biệt là dùng với thể hoàn thành của một động từ) đã... rồi
họ đã ăn sáng rồi, họ đã dùng bữa điểm tâm rồi
tôi đã xemphim này rồi, nên tôi thích xem phim khác hơn
khi tôi đến thì thầy giáo đã ở trong phòng
  • dùng trong câu phủ định hay câu hỏi để tỏ sự ngạc nhiên) ngay khi hoặc ngay từ đầu
các con anh bắt đầu đi học rồi à?
đã hai giờ sáng rồi cơ à?
chưa chi anh đã ra về rồi sao?
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt