<
Trang chủ » Tra từ
alive  
[ə'laiv]
tính từ
  • còn sống; chưa chết
thiêu sống
khi tôi tới bệnh viện, cô ấy vẫn còn sống
sau vụ động đất, không ít người vẫn còn bị vùi sống
  • hoạt động; sinh động
hôm nay trông anh hoạt bát lắm
Nhanh lên! Đến giờ cơm trưa rồi!
  • vẫn tiếp diễn
tin tức của báo chí làm cho mọi người vẫn quan tâm đến chuyện này
  • vẫn còn hiệu lực; vẫn còn giá trị
những vé xe lửa này vẫn còn có giá trị
dòng sông nhan nhản những thuyền bè
ngày càng có nhiều người hiểu rõ chủ nghĩa xã hội
(đùa) còn sống và rất khoẻ mạnh, tràn đầy sức sống
trời ơi! ( thán từ diễn tả sự ngạc nhiên, giận dỗi...)
trời ơi! anh làm cái gì thế?
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt