<
Trang chủ » Tra từ
again  
[ə'gen]
phó từ
  • lại, lần nữa, nữa
hãy thử lần nữa!
Joe đến kìa, lại say rồi
thế nào cũng gọi lại nhé
việc này sẽ không bao giờ diễn ra nữa
  • như trước, tới hoặc trong vị trí hoặc điều kiện ban đầu
anh ta vui vì lại trở về nhà
khoẻ lại, bình phục
lại về rồi đấy à?
anh sẽ không bao giờ lấy lại được tiền nữa đâu
tôi mừng là anh ta đã trở lại bình thường (sau cú choáng, cơn bạo bệnh...)
  • đáp lại, dội lại
trả lời lại; đáp lại
những vách đá vang dội lại
  • mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
hơn nữa, cần phải nhớ rằng...
tôi có thể và mặt khác có thể không
nhiều lần, không biết bao nhiêu lần
  • thêm nữa
tôi muốn có chừng ấy nữa (gấp đôi chừng ấy)
một nửa chừng ấy nữa (gấp rưỡi chừng ấy)
      • thỉnh thoảng, đôi khi
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt