<
Trang chủ » Tra từ
after  
['ɑ:ftə]
phó từ
  • sau, đằng sau
ba ngày sau
ngay sau đó
theo sau
giới từ
  • sau, sau khi
sau bữa cơm
  • ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau
mùa hạ đến liền sau mùa xuân
  • theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)
đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì
khao khát sự hiểu biết
trông nom săn sóc ai
  • phỏng theo, theo
a picture after Rubens
một bức tranh theo kiểu Ruben
theo mốt Nga
  • với, do, vì
với một sự tiếp đãi lạnh nhạt
  • mặc dù, bất chấp
bất chấp tất cả những sự doạ nạt
      • cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng
      • tàm tạm, tạm được
      • xin mời đi trước!
      • ngày hôm sau
liên từ
  • sau khi
sau khi nhận được tin, tôi đi ngay
tính từ
  • sau này, sau đây, tiếp sau
trong những năm sau này; trong tương lai
  • (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau
phía sau tàu
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt