<
Trang chủ » Tra từ
advertising  
['ædvətaiziη]
danh từ
  • sự quảng cáo; nghề quảng cáo
anh ta làm nghề quảng cáo
quảng cáo rượu thì bị cấm nghiêm ngặt
một chiến dịch quảng cáo trên toàn quốc
thu nhập (có được từ việc) quảng cáo
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt