<
Trang chủ » Tra từ
actor  
['æktə]
danh từ
  • diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)...); kép, kép hát
tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt