<
Trang chủ » Tra từ
active  
['æktiv]
tính từ
  • tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
núi lửa còn hoạt động
đầu óc linh lợi
tham gia tích cực phong trào cách mạng
  • thiết thực, thực sự
nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ
  • (ngôn ngữ học) chủ động
dạng chủ động
  • (quân sự) phục vụ suốt ngày trong quân ngũ (nhất là trong chiến tranh); tại ngũ
đang tại ngũ
được gọi nhập ngũ
  • (vật lý) hoạt động; phóng xạ
  • hoạt động, hiệu nghiệm, công hiệu, có hiệu lực
hoá trị hiệu lực
những phương thuốc công hiệu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt