<
Trang chủ » Tra từ
action  
['æk∫n]
danh từ
  • hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
con người hành động
hành động tức khắc, hành động kịp thời
  • tác động, tác dụng, ảnh hưởng
ánh nắng có tác động đến một số chất
tác dụng của axit
  • sự chiến đấu, trận đánh
bắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
ngừng chiến đấu, ngừng bắn
bị hy sinh trong chiến đấu
bị loại khỏi vòng chiến đấu
  • việc kiện cáo, việc tố tụng
kiện ai
  • (pháp lý) quyền đi kiện; tố quyền
  • sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch)
  • động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch
bộ điệu của một diễn viên
dáng đi của một con ngựa
  • bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy
      • uỷ ban hành động
      • (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu
      • tránh né để khỏi xảy ra chuyện đáng tiếc
      • nơi tưng bừng sức sống, nơi tràn đầy sinh khí
      • vị trí các binh sĩ phải đến khi cuộc chiến đấu bắt đầu; vị trí chiến đấu
Vào vị trí ngay : Tôi nghe thấy tiếng ông chủ đang đến
ngoại động từ
  • kiện, thưa kiện
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt