<
Trang chủ » Tra từ
act  
[ækt]
danh từ
  • việc làm; hành vi; hành động
hành động bạo lực
giúp đỡ người nghèo là một việc làm/nghĩa cử nhân từ
án mạng khủng khiếp này chắc chắn là hành động của một kẻ điên dại
  • đạo luật
thông qua một đạo luật
một đạo luật của quốc hội
  • hồi (một phân đoạn trong một trong vở kịch)
vở kịch năm màn
  • tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...)
tiết mục xiếc
tiết mục múa hát
  • sự giả vờ; sự ra vẻ
Đừng tin những điều cô ta nói - tất cả chỉ là vờ vịt thôi!
      • (trong Kinh Thánh) các thiên kể về sự nghiệp của các Tông đồ
      • thiên tai (bão lụt, động đất...)
được bảo hiểm về mọi sự mất mát hoặc thiệt hại, kể cả mất mát hoặc thiệt hại do thiên tai gây ra
      • tham gia vào một công cuộc kinh doanh
      • (từ lóng) khoe mẽ (để che đậy thực tế)
      • (phát hiện ai) đang làm việc gì
Tôi bắt gặp quả tang con gái cưng của anh (đang hút thuốc)
Trong lúc leo cây, anh ta trượt chân và ngã đâm đầu xuống
ngoại động từ
  • đóng (vai) trong một vở kịch, bộ phim...
đóng một vai
to act (the part of) Hamlet; to act Hamlet
đóng vai Hăm-lét
Cô ấy không phải xấc láo thật đâu - cô ấy chỉ đang đóng vai ả giang hồ thôi
nội động từ
  • hành động
hành động như một thằng điên
anh đã hành động khôn ngoan khi kể hết sự thật cho ông ấy nghe
cảnh sát không chịu ra tay khi chưa có lệnh khám nhà
làm phiên dịch
Không ai lái xe được, nên tôi phải làm tài xế vậy
rượu có tác động đến thần kinh
  • đóng kịch; diễn kịch; diễn xuất
thủ vai rất đạt; diễn xuất rất hay
hành động theo lời khuyên của ai
  • (to act up to something ) hành động cho xứng đáng với cái gì
hành động xứng đáng với thanh danh của mình
      • gây phiền toái (do vận hành kém, do hỏng hóc..)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt