<
Trang chủ » Tra từ
acquaintance  
[ə'kweintəns]
danh từ
anh ta có biết chút ít tiếng Nhật
bắt đầu biết ai; làm quen với ai
  • người mà ta biết nhưng không phải bạn thân; người quen
một người quen cũ
một người quen biết nhiều
anh ta quen biết rộng rãi
      • bỏ rơi một người quen, lờ một người quen
      • cố làm quen bằng được với ai
      • khi đã biết một thời gian lâu hơn
thái độ của cô ta lúc đầu dễ gây khó chịu, nhưng tiếp xúc thêm thì thấy cô ta khá hơn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt