<
Trang chủ » Tra từ
access  
['ækses]
danh từ
  • ( access to something ) phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vào
lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng
dễ/khó lui tới
đường vào làng dễ đi
  • sự dâng lên (nước triều)
lúc triều lên và triều xuống ở biển
  • cơn
cơn giận
cơn bệnh
được quyền sử dụng thông tin đã phân loại
sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt
chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống
  • (tin học) sự truy cập (thông tin)
ngoại động từ
  • (tin học) truy cập
truy cập một tập tin
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt