<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
abuse  
[ə'bju:s]
[ə'bju:z]
danh từ
  • sự sử dụng hoặc đối xử sai/tồi tệ; sự lạm dụng
sự lạm quyền
sự lạm dụng lòng tin; sự bội tín
sửa chữa thói lạm dụng
sự sử dụng sai thuốc; sự lạm dụng thuốc
sự đối xử tệ với trẻ con
  • hành động bất lương
chấm dứt những thói mua chuộc đút lót về chính trị
  • sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả
lăng mạ ai tới tấp
từ 'đồ chó đẻ' thường được dùng như một lời xỉ vả
ngoại động từ
  • sử dụng sai hoặc bậy; lạm dụng
lạm dụng quyền hành của mình
lạm dụng lòng hiếu khách/lòng tin của ai
  • lăng mạ; sỉ nhục
nói xấu sau lưng ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngược đãi, hành hạ
một người vợ bị chồng đối xử tệ bạc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt