<
Trang chủ » Tra từ
above  
[ə'bʌv]
phó từ
  • ở hoặc tới một điểm cao hơn; trên đầu; ở trên; phía trên
phòng ngủ của tôi ngay bên trên
hãy để bánh bích quy lên cái giá bên trên
nhìn từ trên xuống, các cánh đồng trông chẳng khác nào một đồ án hình học
một tiếng nói từ phía trên cao gọi xuống chúng tôi
  • trở lại phía trước hoặc xa hơn (trong cuốn sách, bài báo...); ở trên
trong đoạn trên
as was stated above ......
như đã nói ở trên.......
như đã nhận xét ở trên
see above , page 97
hãy xem ở trên, trang 97
  • ởtrên hoặc lên trời
quyền năng bề trên
sự độ trì của bề trên
lên thiên đường
giới từ
  • cao hơn cái gì; (nghĩa bóng) cao hơn ai/cái gì về cấp bậc, địa vị, tầm quan trọng
hai độ trên số không
2000 ft above sea-level
2000 ft trên mực nước biển
họ xây một căn phòng mới bên trên ga ra ô tô
mặt trời đã mọc trên chân trời
nước ngập quá đầu gối chúng tôi
chúng tôi đang bay bên trên những đám mây
về cấp bậc, đại úy trong Hải quân cao hơn đại úy trong Lục quân
cô ấy kết hôn với người thuộc đẳng cấp xã hội cao hơn mình
nó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp
  • lớn hơn cái gì về số lượng, giá cả, trọng lượng......
gần đây, nhiệt độ đã lên cao hơn mức trung bình
trong cửa hàng này không có món nào giá cao hơn một đô la cả
cái ấy nặng hơn mười tấn
người nộp đơn xin phải trên 18 tuổi
  • hơn ai/cái gì
quý độc lập và tự do hơn tất cả
người lính có nên coi trọng danh dự hơn tính mạng hay không?
  • vượt quá tầm của cái gì vì quá tốt, quá lớn......
ông ấy nằm ngoài sự nghi ngờ
công việc này quá khả năng tôi
cách xử sự của cô ấy thì không trách vào đâu được
  • quá tốt đối với cái gì
cô ta hẳn là không nói dối - cô ta không phải hạng người đó
tuy là giám đốc, nhưng bà ta không nề hà hỏi ý kiến nhân viên của mình
  • phía trên (ngược chiều với chỗ nào đó)
thác nước ở phía trên cầu
      • lên mặt; tự phụ; ngạo mạn
      • quan trọng hơn hết thảy, đặc biệt
hơn hết thảy mọi chuyện, anh ta tha thiết muốn gặp lại gia đình
      • the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt