<
Trang chủ » Tra từ
X-ray  
['eks'rei]
danh từ
  • tia X; tia Rơn-ghen; X quang
máy chiếu tia X; máy X quang
sự điều trị bằng tia X
một bức chụp phổi (ngực) bằng X quang
chụp phổi ai bằng X quang; chụp hình phổi ai
bác sĩ không nghĩ rằng tôi bị gãy một cái xương, nhưng ông ta vẫn đợi xem hình chụp tia X đã
  • sự kiểm tra bằng X quang
ngoại động từ
  • chụp bằng tia X; chụp X quang
  • điều trị bằng tia X, điều trị bằng X quang
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt