<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
voie  
danh từ giống cái
  • đường
đường vào
đường giao thông
đường thông gió
đường vượt
đường cụt
đường hai chiều (đường sắt)
đường dồn toa
đường một chiều
đường hai chiều
đường cao tốc
đường ưu tiên
đường đỗ xe
đường nối (đường sắt)
đường điện thoại
đường mà tàu thuyền qua lại được
đường cáp (treo)
đường dốc lên/đường dốc xuống
qua đường miệng
đường biển
đường hô hấp
  • đường nhỏ; làn (đường)
đường có ba làn (xe)
  • khổ trục (khoảng cách giữa hai bánh xe ô-tô cùng trục)
  • (đường sắt) đường sắt (cũng voie ferrée ); khổ đường
  • (nghĩa bóng) con đường
những con đường quanh co
con đường ngoại giao
tìm ra con đường của mình (cách hành động, cách xử sự)
  • (hoá học) phương pháp
phương pháp khô
  • (kỹ thuật) mạch cưa
  • (từ cũ, nghĩa cũ) chuyến (số lượng chở mỗi lần)
chuyến than
      • (tôn giáo) mắc nhiều tội lỗi
      • đang (trên con đường)
nước đang phát triển
      • đi đúng đường (để thành công)
      • tránh đường cho ai; để cho ai qua
      • hướng dẫn cho ai; bày vẽ cho ai
      • đưa ra thảo luận; đưa ra xem xét (một dự án)
      • mở đường cho
      • (hàng hải) lỗ rò, lỗ thủng (ở tàu)
      • hành động tổn thương (như nhổ vào mặt)
      • (kinh tế) nguồn thu nhập của Nhà nước
đồng âm Voix .
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt