<
Trang chủ » Tra từ
vivre  
nội động từ
  • sống
sống rất lâu
sống ở nông thôn
sống một mình
sống tự do
sống trong hoà bình
sống thành từng nhóm, sống theo nhóm
sống bằng sữa
biết cách sống trong xã hội
những tư tưởng còn sống mãi
kiếm sống
dễ sống
sống nghèo khổ
sống bằng lợi tức
sống vì nghệ thuật
Phản nghĩa Mourir
  • hưởng cuộc sống
chết đi mà chưa hưởng cuộc sống
  • có cuộc sống (như) thế nào đây
thành phố có cuộc sống cuồng nhiệt
  • sinh động
bức chân dung này sinh động
      • (thân mật) dạy bảo ai; cho ai một trận
      • đã chết
      • đã lỗi thời, đã quá thời
      • dễ tính
      • người từng trải
      • "con người ăn để sống chứ không phải sống để ăn" ( Mol)
      • không tìm thấy ai cả
      • lo lắng bồn chồn
từ khi nó ra đi, tôi lo lắng bồn chồn
      • ai? (tiếng người canh gác hỏi)
      • sống cẩu thả, sống bừa bãi...
      • tay làm hàm nhai
ngoại động từ
  • sống
sống một cuộc sống đẹp
sống những ngày hạnh phúc
  • thể nghiệm, thực thi
thực thi nghệ thuật của mình
danh từ giống đực
  • ( số nhiều) lương thực, thực phẩm
cung cấp lương thực thực phẩm
  • (từ cũ, nghĩa cũ) cái ăn
bảo đảm cái ăn và cái mặc
  • (từ cũ, nghĩa cũ) sự sống; cuộc sống
      • cái ăn và chỗ ở
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt