<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
vingt  
tính từ
  • hai mươi
hai mươi tuổi; tuổi hai mươi
  • (thứ) hai mươi
trang hai mươi
  • nhiều
tôi đã nói với anh điều đó nhiều lần rồi
      • anh ta không còn quá trẻ nữa
      • một ngày tròn
      • không ngừng, liên tục
danh từ giống đực
  • hai mươi
được mười tám điểm trên hai mươi
mười một giờ hai mươi mốt phút
  • số hai mươi
đặt tiền vào (cửa) số hai mươi
ở số hai mươi phố này
  • ngày hai mươi
ra đi ngày hai mươi
ngày hai mươi tháng năm
đồng âm Vain , vin .
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt